Xuất khẩu Lao động Việt Nam

11 Câu Tiếng nhật thực dụng – Giới trẻ hay dùng

11 Câu Tiếng nhật thực dụng – Giới trẻ hay dùngRate this post Tiếng nhật thực dụng – Giới trẻ hay dùng ★ちょろい / Choroi (Đơn giản 、chuyện nhỏ, dễ như ăn kẹo) Giống nghĩa với từ 簡単(かんたん) hay 朝飯前( あさめしまえ)/ Asameshimae. Vd: そんなこと 朝飯前だ。 Tưởng gì chứ cái đó dễ như ăn kẹo. Vd:あんなテストなんてちょろいもんさ。 […]

11 Câu Tiếng nhật thực dụng – Giới trẻ hay dùng
Rate this post

Tiếng nhật thực dụng – Giới trẻ hay dùng
★ちょろい / Choroi (Đơn giản 、chuyện nhỏ, dễ như ăn kẹo)

Giống nghĩa với từ 簡単(かんたん) hay 朝飯前( あさめしまえ)/ Asameshimae.
Vd: そんなこと 朝飯前だ。
Tưởng gì chứ cái đó dễ như ăn kẹo.
Vd:あんなテストなんてちょろいもんさ。
Tưởng gì chứ bài kiểm tra đó dễ như ăn kẹo.

★むずい / Muzui (Viết tắt của từ むずかしい: Khó )
Vd:めっちゃくちゃ ムズイ試験( しけん)だった。
Kỳ thi này cực kì khó nhằn.

★のろい / Noroi (Giống với おそい : Chậm chạp)
Vd:彼は 計算(けいさん)が のろい。
Anh ấy tính toán rất chậm chạp.

★ちゃっかり/ Chakkari
( Tính toán , kiệt sỉ)
Vd:お金のことになると 、彼は ちゃっかりしている。
Nói về vấn đề tiền bạc thì anh ta tính toán từng đồng.
11 Câu Tiếng nhật thực dụng - Giới trẻ hay dùng 2015-10-28_173854
★べらべら/ Berabera
( luyến thắng , luyên thuyên, không suy nghĩ kĩ trước khi nói)
Vd: 彼は よく べらべら しゃべる。
Anh ấy lúc nào cũng nói luyên thuyên.

★ぴちぴち / Pichipichi
• Trẻ đẹp , xinh tươi.
ぴちぴちのギャルを囲まれて(かこまれ)、本当に幸せだ。
Được các em xinh tươi vây quanh thật là hạnh phúc!
• Tung toé
Vd:フライパンの油がぴちぴち はねる。
(Dầu trong chảo bắn tung toé)
Vd:雨が窓(まど)にぴちぴちはねて返っていた。
Nước mưa bắn tung toé vào cửa sổ.

★がりがり/ Garigari
・Chỉ những người gầy, da bọc xương.
Vd: 彼は がりがりだった。
Anh ta gầy trơ xương.
• Chú tâm quá mức vào việc gì, 1 cách điên cuồng.
Vd: あいつは がりがり勉強する.
Anh ta lúc nào cũng căm đầu vào học.
がり勉(べん) : Từ chỉ những người cuồng học, lúc nào cũng học.

★てきぱき( ぱっぱ) / Tekipaki (Nhanh nhẹn, hoạt bát. )
Vd:チャンさんは いつも ものごとをてきぱきと 片付ける ( かたづける)。
Bạn Trang lúc nào cũng dọn dẹp rất nhanh.

★ぐちゃぐちゃ/ Guchagucha
(Lộn xộn 、bừa bộn)
Vd: 部屋の中に ぐちゃぐちゃで 何がどこにあるのか わからない。
Căn phòng này quá bừa bộn, đồ đạc không biết đâu vào đâu.

★さらさら/ Sarasara
• Mượt mà , mềm mại.
Vd:さらさらした髪(かみ)
Mái tóc mềm mại.
• Xào xạc, róc rách.
Vd:木の葉 (は) が 風(かぜ)に さらさら 鳴る音が 聞こえる。
Tôi nghe thấy tiếng lá xào xạc trong gió.

★びちょびちょ/ Bichobicho
( Ướt sũng) giống với びしょびしょ。
Vd:洋服(ようふく) がびちょびちょになる。
Quần áo ướt sũng.

Thành quả của cả ngày mình xem Anime. Đây là những từ lặp đi lặp lại nhiều lần, những từ người nhật thường dùng. Nên các bạn cùng học và nhớ nhé. Hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn !!

Bài viết bạn quan tâm

Categories: Khám Phá Nhật BảnKinh nhiệm sống ở Nhật BảnPhương pháp học tiếng NhậtVăn hóa Nhật Bản

Thẻ:, , , , , ,

ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN

Mr. Hoàng Thái: 0981 07 6969

Ms Diệu Ngân: 0962 293 123

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NHẬT BẢN

Địa chỉ Hà Nội: Toà nhà Vạn Phúc - Tố Hữu - Hà Đông - Hà Nội

dầu cắt gọt kim loại, Cửa chống cháy, Cửa thép Chống cháy