Xuất khẩu Lao động Việt Nam

11 Quán ngữ Nhật Bản về cơ thể con người

Xuất khẩu lao động Nhật Bản – 体の一部を用いた慣用句 (からだのいちぶをもちいたかんようく) Các quán ngữ liên quan đến các bộ phận trên cơ thể. 1. 顔(かお)から火(ひ)が出(で)る。 恥(は)ずかしくて赤面(せきめん)する: Xấu hổ , thẹn thùng đến đỏ mặt 2. 木(き)で鼻(はな)をくくる。 無愛想(ぶあいそう)な様子(ようす): Trạng thái vô cảm 3. 肩(かた)を落(お)とす。 とってもがっかりする様子: Trạng thái rất thất vọng. 4. 口(くち)がすっぱくなる。 同(おな)じことを繰(く)り返(かえ)し言(い)う様子: Nói lặp đi lặp lại […]

Xuất khẩu lao động Nhật Bản – 体の一部を用いた慣用句
(からだのいちぶをもちいたかんようく)
Các quán ngữ liên quan đến các bộ phận trên cơ thể.

1. 顔(かお)から火(ひ)が出(で)る。
恥(は)ずかしくて赤面(せきめん)する: Xấu hổ , thẹn thùng đến đỏ mặt

2. 木(き)で鼻(はな)をくくる。
無愛想(ぶあいそう)な様子(ようす): Trạng thái vô cảm

3. 肩(かた)を落(お)とす。
とってもがっかりする様子: Trạng thái rất thất vọng.

4. 口(くち)がすっぱくなる。
同(おな)じことを繰(く)り返(かえ)し言(い)う様子: Nói lặp đi lặp lại một nội dung giống nhau.

5. 小耳(こみみ)にはさむ。
ちらりと聞(き)く:Nghe thoáng qua.

6. 歯(は)が立(た)たない。
相手(あいて)が強(つよ)すぎて、かなわない: Không xứng tầm vì đối thủ quá mạnh.

7. へそで茶(ちゃ)を沸(わ)かす。
おかしくてたまらない様子: Buồn cười, kì quặc không chịu được.

8. 胸(むね)をなでおろす。
安心(あんしん)する:An tâm, yên tâm.

9. 舌(した)を巻(ま)く。
声も出ないほど感心(かんしん)したり驚(おどろ)いたりする:Cảm động, ngạc nhiên đến mức không nói nên lời.

10.腹(はら)を割(わ)る。
本心(ほんしん)を打(う)ち明(あ)ける:Mở lòng, thẳng thắn, nói hết.

11. 腕(うで)が立(た)つ。
技術(ぎじゅつ)や能力が優(すぐ)れている: Những người có kỹ thuật và năng lực ưu việt.

Admin D.Linh. Sugoi

Categories: Khám Phá Nhật BảnPhương pháp học tiếng Nhật

Thẻ:

ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN MIỀN BẮC - HÀ NỘI

Mr. Hoàng Thái: 0981 07 6969

Mr. Hoàng Nam: 0984 433 455

ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN MIỀN NAM - HCM

Mr. Vũ Lộc: 0972 107 567

Mr. Hoàng Vũ: 0917 367 168

Ms. Thùy Dung: 0989 752 701

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG TOÀN CẦU

Địa chỉ Hà Nội: TẦNG 12 TÒA NHÀ VIETCOMBANK – ĐƯỜNG TỐ HỮU (LÊ VĂN LƯƠNG KÉO DÀI) - HN

Địa chỉ Hồ Chí Minh: Số 60 - ĐƯỜNG C12 - PHƯỜNG 13 - QUẬN TÂN BÌNH, TP HCM

dầu cắt gọt kim loại