Xuất khẩu Lao động Việt Nam

3 từ vựng thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp Tiếng Nhật

3 từ vựng thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp Tiếng Nhật Nó có khả năng xuất hiện trong các bài thi nghe rất cao vì thế các đọc kỹ nhé. Hơn nữa đem nó ra chém gió cũng khoái lắm đó. Học xong ngủ ngon, chuẩn bị tinh thần mai thi tốt các […]

Xuat khau lao dong Nhat ban

3 từ vựng thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp Tiếng Nhật
Nó có khả năng xuất hiện trong các bài thi nghe rất cao vì thế các đọc kỹ nhé. Hơn nữa đem nó ra chém gió cũng khoái lắm đó.
Học xong ngủ ngon, chuẩn bị tinh thần mai thi tốt các bạn nhé xuất khẩu lao động nhật bản.
———-
I. 適当な Có 2 nghĩa.
1. Phù hợp thích hợp (thường thì trong một vài từ điển chỉ xuất hiện nghĩa này)
彼女(かのじょ)を作(つく)っているんですが、適当(てきとう)な人がなかなかいない
mình đang kiếm người yêu nhưng mãi không có người phù hợp
彼(かれ)はこの仕事(しごと)に適当(てきとう)する人材(じんざい)
Anh ấy là nhân tài phù hợp với công việc này.
2. Lung tung, bừa bãi, không quy củ, thích thì nhích….( ý nghĩa này rất hay sử dụng trong giao tiếp)
店長(てんちょう):途中(とちゅう)で適当(てきとう)に食べてください
Tencho: giữ chừng muốn ăn lúc nào thì ăn
30歳(さい)になったから、「早く結婚(けっこん)しろ」と母によく言(い)われた。そのたび、適当(てきとう)に返事(へんじ)をしている。
Tôi 30 tuổi nên thường bị mẹ nói là : cưới ngay cho tao nhờ. Cứ mỗi lần như vậy là tôi lại trả lời bừa
あいつは、適当(てきとう)な人(ひと)ですよ、気(き)をつけてね
Thằng đó là người không phép tắc quy củ gì cả, chú ý nó nhé.
ブロッコリーと豚肉(ぶたにく)を適当(てきとう)な大(おお)きさに切(き)っていためました。
Tôi thái thịt lợn và súp lơ miếng to miếng bé (độ lớn lung tung lộn xộn), rồi xào lên.
II. 勝手(かって)にlàm theo ý mình thích, tự tiện, tự ý
そんな勝手(かって)は許(ゆる)さない
Không thể tha thứ cho việc tự tiện như thế
勝手(かって)なことを言(い)うな
Đừng có ăn nói tự tiện
人のものを勝手(かって)に使(つか)ってはいけない
Cấm không được tự tiện sử dụng đồ của người khác
勝手(かって)にしろ
Mày muốn làm gì thì làm

3 từ vựng thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp Tiếng Nhật 2015-12-06_155745
III. 苦手(にがて) tương đương với へた
Chú ý: vì kém nên có tâm trạng sợ hãi.
Mẫu câu: Nが苦手(にがて)
スポ(すぽ)ーツ(つ)が苦手(にがて)です
Tôi rất kém thể thao
英語(えいご)が苦手(にがて)です
Tôi rất kém tiếng anh
女(おんな)が苦手(にがて)です
Tôi rất sợ gái
あの子が苦手(にがて)です

Categories: Khám Phá Nhật BảnPhương pháp học tiếng Nhật

Thẻ:, ,

ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN MIỀN BẮC - HÀ NỘI

Mr. Hoàng Nam: 0984 433 455

Mr. Quang Ngọc: 0971 887 231

ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN MIỀN NAM - HCM

Mr. Vũ Lộc: 0972 107 567

Mr. Hoàng Vũ: 0917 367 168

Ms. Thùy Dung: 0989 752 701

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG TOÀN CẦU

Địa chỉ Hà Nội: TẦNG 12 TÒA NHÀ VIETCOMBANK – ĐƯỜNG TỐ HỮU (LÊ VĂN LƯƠNG KÉO DÀI) - HN

Địa chỉ Hồ Chí Minh: Số 60 - ĐƯỜNG C12 - PHƯỜNG 13 - QUẬN TÂN BÌNH, TP HCM

dầu cắt gọt kim loại