Xuất khẩu Lao động Việt Nam

9 Thành ngữ thường dùng trong tiếng Nhật

9 Thành ngữ thường dùng trong tiếng NhậtRate this post Thành ngữ thường dùng. 1★頭隠して尻隠さず 【Atamakakushite shirikakusazu】 •Giấu đầu hở đuôi. 2★馬の耳に念仏(ねんぶつ) 【Uma no mimi ni nenbutsu】 Đàn gẩy tai trâu/ Vào tai này ra tai kia. 3★沈黙は金 、雄弁は銀 【 Chinmoku wa kane , yuuben wa ging】 •Im lặng là vàng, hùng biện là bạc. […]

9 Thành ngữ thường dùng trong tiếng Nhật
Rate this post

Thành ngữ thường dùng.

1★頭隠して尻隠さず
【Atamakakushite shirikakusazu】
•Giấu đầu hở đuôi.

2★馬の耳に念仏(ねんぶつ)
【Uma no mimi ni nenbutsu】
Đàn gẩy tai trâu/ Vào tai này ra tai kia.

3★沈黙は金 、雄弁は銀
【 Chinmoku wa kane , yuuben wa ging】
•Im lặng là vàng, hùng biện là bạc.

4★売り言葉に買い言葉
【Urikotoba ni kaikotoba】
•Ăn miếng trả miếng】
*Khi cãi nhau các bà , các chị đấu khẩu không bên nào chịu nhịn bên nào lôi co tới cùng.
9 Thành ngữ thường dùng trong tiếng Nhật 2015-11-25_144710
5★ 似たもの同士
【 Nitamono dou shi】
•Nồi nào úp vung đấy

6★一髪千鈞を引く
【 Ippatsusenkin wo hiku】
• Ngàn cân treo sợi tóc.

7★欲に底なし
【 yoku ni sokonashi】
•Lòng tham vô đáy

8★空腹(くうふ) に不味い(まずい)ものなし
【Kuufuku ni mazuimono nashi】
•Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

9★脛に傷を持つ
【Sune nu kizu wo motsu】
•Có tật giật mình.

Admin: Pham Oanh sugoimedias

Xem thêm:

  1. Học tiếng Nhật: Các cách dùng của「ている」
  2. 7 Ví dụ về quán ngữ thường dùng trong tiếng Nhật
  3. Học tiếng Nhật: Một vài cách phân biệt khi dùng「は」với「が」
  4. 4 Thành ngữ tiếng Nhật hay nhất về tình yêu

Categories: Khám Phá Nhật BảnKinh nhiệm sống ở Nhật BảnPhương pháp học tiếng Nhật

Thẻ:, ,

ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN

Mr Hoàng Thái: 098 107 6969

Ms Diệu Ngân : 0962 293 123

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KINH DOANH TOÀN CẦU

Địa chỉ Hà Nội: Toà nhà Vạn Phúc - Tố Hữu - Hà Đông - Hà Nội

dầu cắt gọt kim loại, Bảng báo Giá 50 xe Mercedes-Benz năm 2018 Sang trọng nhất