Xuất khẩu Lao động Việt Nam

Học tiếng Nhật: Các cách dùng của「ている」

Xuất khẩu lao động Nhật Bản học tiếng Nhật I.進行(しんこう)、継続(けいぞく):Chỉ tiến trình, hành động đang diễn ra liên tục. 1.父(ちち)は部屋(へや)で新聞(しんぶん)を読(よ)んでいます。 Bố tôi đang đọc sách trong phòng 2.北海道(ほっかいどう)で雪(ゆき)が降(ふ)っています。 Tuyết rơi ở Hokkaido. II.習慣(しゅうかん)・反復(はんぷく)・職業(しょくぎょう)・身分(みぶん): Thói quen,sựnhắclại, nghề nghiệp, thân phận. 1.私は毎年(まいとし)富士山(ふじさん)に登(のぼ)っています。 Hàng năm tôi đều leo núi Phú Sĩ. 2.彼は貿易会社(ぼうえきがいしゃ)の社長(しゃちょう)をしています。 Anh ta là giám đốc của […]

Xuat khau lao dong Nhat ban

Xuất khẩu lao động Nhật Bản học tiếng Nhật

I.進行(しんこう)、継続(けいぞく):Chỉ tiến trình, hành động đang diễn ra liên tục.
1.父(ちち)は部屋(へや)で新聞(しんぶん)を読(よ)んでいます。
Bố tôi đang đọc sách trong phòng
2.北海道(ほっかいどう)で雪(ゆき)が降(ふ)っています。
Tuyết rơi ở Hokkaido.

II.習慣(しゅうかん)・反復(はんぷく)・職業(しょくぎょう)・身分(みぶん): Thói quen,sựnhắclại, nghề nghiệp, thân phận.
1.私は毎年(まいとし)富士山(ふじさん)に登(のぼ)っています。
Hàng năm tôi đều leo núi Phú Sĩ.
2.彼は貿易会社(ぼうえきがいしゃ)の社長(しゃちょう)をしています。
Anh ta là giám đốc của công ty thương mại.

III.変化の結果の残存(へんかのけっかのざんそん): Kết quả của sự thay đổi nào đó còn sót lại, đọng lại.
1.あ、この時計(とけい)は止(と)まっています。
Ơ, cái đồng hồ này ngừng chạy rồi.
2.彼女(かのじょ)は結婚(けっこん)しています。子供(こども)が3人います。
Cô ta kết hôn rồi và có 3 đứa con.

IV.歴史(れきし)・経験(けいけん): Có lịch sử hoặc kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
1.モーツアルトは12歳の時に、オペラを作曲している。
Mozart đã sáng tác opera năm ông 12 tuổi.
2.私は3歳のときに麻疹(はしか)にかかっているから、もうかかることはない。
Hồi 3 tuổi tôi bị mắc sởi rồi nên không có chuyện bị dính lần nữa đâu.

Nguồn Sugoi

Categories: Khám Phá Nhật BảnPhương pháp học tiếng Nhật

Thẻ:

ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN MIỀN BẮC - HÀ NỘI

Mr. Hoàng Nam: 0984 433 455

Mr. Quang Ngọc: 0971 887 231

ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN MIỀN NAM - HCM

Mr. Vũ Lộc: 0972 107 567

Mr. Hoàng Vũ: 0917 367 168

Ms. Thùy Dung: 0989 752 701

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG TOÀN CẦU

Địa chỉ Hà Nội: TẦNG 12 TÒA NHÀ VIETCOMBANK – ĐƯỜNG TỐ HỮU (LÊ VĂN LƯƠNG KÉO DÀI) - HN

Địa chỉ Hồ Chí Minh: Số 60 - ĐƯỜNG C12 - PHƯỜNG 13 - QUẬN TÂN BÌNH, TP HCM

dầu cắt gọt kim loại