Xuất khẩu Lao động Việt Nam

Top 16 từ Tiếng Nhật được yêu thích nhất

Top 16 từ Tiếng Nhật được yêu thích nhấtRate this post Top 16 từ Tiếng Nhật được yêu thích nhất . Dành cho các bạn học tiếng Nhật Bản để có thể dễ dàng đi Xuất khẩu Lao động Nhật bản hoặc đi du học Nhật bản nhé (Share về tường và tag bạn bè […]

Top 16 từ Tiếng Nhật được yêu thích nhất
Rate this post

Top 16 từ Tiếng Nhật được yêu thích nhất .
Dành cho các bạn học tiếng Nhật Bản để có thể dễ dàng đi Xuất khẩu Lao động Nhật bản hoặc đi du học Nhật bản nhé
(Share về tường và tag bạn bè tại post này để ad tổng hợp tiếp nhé )

わかりません わかりません (Wakarimasen) : Tôi không hiểu

おはようございます (Ohayō gozaimasu.) : Chào buổi sáng

かわいい (kawaii) : dễ thương, đẹp

バカ (baka) : Ngốc ngếch, ngu ngốc

彼女 (kanojo): Co gái, bạn gái

よし(Yoshi) :Bằng với từ Okie / YES trong tiếng Anh

桜 (sakura): cherry blossoms
Top 16 từ Tiếng Nhật được yêu thích nhất 2016-01-13_145149
頑張ってください (Ganbatte kudasai ): Cố gắng lên nhé.

よろしく ( yoroshiku ) : Rất vui được gặp bạn, mong sẽ được giúp đỡ

またね。( Mata ne.): Hẹn gặp lại

すごい (sugoi) : Giỏi , kinh ngạc

美味しい (oishii) : Ngon

いいね(iine) : Thích / Like

やってみたい (yattemitai) : Tôi muốn thử

海賊王に俺はなる!( Kaizokuō ni ore wa naru!) : Tôi sẽ trơ thảnh vua hải tặc.

微妙 (bimyō): Tinh tế, sự tinh tế

/* Được bình chọn do những người học và yêu thích tiếng Nhật */

Categories: Khám Phá Nhật BảnPhương pháp học tiếng Nhật

Thẻ:,

ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN

Mr Hoàng Thái: 098 107 6969

Ms Diệu Ngân : 0962 293 123

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN KINH DOANH TOÀN CẦU

Địa chỉ Hà Nội: Toà nhà Vạn Phúc - Tố Hữu - Hà Đông - Hà Nội

dầu cắt gọt kim loại, Bảng báo Giá 50 xe Mercedes-Benz năm 2018 Sang trọng nhất